Ngày 09/11/2009, Chủ tịch Quỹ học bổng "PVFC - Thắp Sáng Niềm Tin" Nguyễn Đình Lâm đã phê duyệt danh sách trao học bổng năm 2009 cho 55 tân sinh viên sau:
|
TT |
Họ và tên |
Quê quán |
Trường đại học |
|
1 |
Nguyễn Thị Bích Lộc |
Bình Dương |
ĐH Kinh Tế Tp. HCM |
|
2 |
Nguyễn Tấn Tiên |
Bình Thuận |
ĐH Bách Khoa Tp. HCM |
|
3 |
Phan Thị Diệp |
Cần Thơ |
ĐH Cần Thơ |
|
4 |
Huỳnh Phương Thảo |
Cần Thơ |
ĐH Y Dược Cần Thơ |
|
5 |
Nguyễn Quốc Định |
Đăk Lăk |
ĐH Y Dược HCM |
|
6 |
Nguyễn Hoàng Trúc Thủy |
Đồng Nai |
ĐH Ngân Hàng Tp. HCM |
|
7 |
Phạm Quang Luân |
Gia Lai |
ĐH Ngân Hàng Tp. HCM |
|
8 |
Trần Danh Trung |
Hà Tĩnh |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
|
9 |
Trịnh Thị Mai |
Hà Tĩnh |
Học viện Tài chính |
|
10 |
Vũ Thị Oanh |
Hải Dương |
ĐH Thương Mại |
|
11 |
Bùi Văn Đạo |
Hải Dương |
Học viện Tài chính |
|
12 |
Lê Thị Thảo |
Hải Dương |
Học viện Tài chính |
|
13 |
Lê Trung Kiên |
Hải phòng |
ĐH Bách Khoa Hà Nội |
|
14 |
Nguyễn Đức Sang |
Hải phòng |
ĐH Bách Khoa Hà Nội |
|
15 |
Nguyễn Đức Bình |
Hải phòng |
ĐH Hàng Hải |
|
16 |
Nguyễn Thị Tuyết |
Hải phòng |
ĐH Hàng Hải |
|
17 |
Nguyễn Chính Tính |
Hậu Giang |
ĐH Cần Thơ |
|
18 |
Đỗ Tường Vi |
HCM |
ĐH Kinh Tế Tp. HCM |
|
19 |
Nguyễn Thị Hồng Minh |
HCM |
ĐH Kinh Tế Tp. HCM |
|
20 |
Nguyễn Hữu Thịnh |
Lâm Đồng |
ĐH Công Nghiệp Tp. HCM |
|
21 |
Trần Thị Diễm |
Lâm Đồng |
ĐH Kinh Tế Tp. HCM |
|
22 |
Lê Thành Duy |
Lâm Đồng |
Khoa Kinh tế - ĐHQG TPHCM |
|
23 |
Trần Minh Hiếu |
Long An |
ĐH Kinh Tế Tp. HCM |
|
24 |
Phó Thị Hồng Thắm |
Long An |
ĐH Ngân Hàng Tp. HCM |
|
25 |
Hồ Xuân Tân |
NamQuảng Nam Định |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
|
26 |
Lương Thị Ánh Tuyết |
Nghệ An |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
|
27 |
Đào Thị Hà |
Nghệ An |
Học viện Tài chính |
|
28 |
Nguyễn Thị Lan |
Nghệ An |
Học viện Tài chính |
|
29 |
Phạm Thị Thuỳ Trâm |
Phú Yên |
Học Viện Hàng Không |
|
30 |
Lê Tấn Danh |
Quảng Nam |
ĐH Bách Khoa Đà Nẵng |
|
31 |
Nguyễn Vĩnh Kiều |
Quảng Nam |
ĐH Bách Khoa Đà Nẵng |
|
32 |
Trương Minh Hùng |
Quảng Nam |
ĐH Kinh Tế Tp. HCM |
|
33 |
Huỳnh Thị Kim Oanh |
Quảng Nam |
ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng |
|
34 |
Trần Thanh Phúc |
Quảng Nam |
ĐH Y Dược Huế |
|
35 |
Ung Nho Thưởng |
Quảng Nam |
ĐH Y Dược Huế |
|
36 |
Trần Nhật Tin |
Quảng Ngãi |
ĐH Bách Khoa Đà Nẵng |
|
37 |
Nguyễn Duy Thọ |
Quảng Trị |
ĐH Bách Khoa Đà Nẵng |
|
38 |
Nguyễn Khắc Uỷ |
Quảng Trị |
ĐH Bách Khoa Đà Nẵng |
|
39 |
Võ Văn Nhật |
Quảng Trị |
ĐH Bách Khoa Đà Nẵng |
|
40 |
Lương Anh Duy |
Quảng Trị |
ĐH Bách Khoa Tp. HCM |
|
41 |
Đỗ Thị Nhung |
Quảng trị |
ĐH Kinh tế Đà Nẵng |
|
42 |
Nguyễn Duy Toán |
Thái Bình |
ĐH Bách Khoa Hà Nội |
|
43 |
Nguyễn Duy Toản |
Thái Bình |
ĐH Mỏ Địa Chất |
|
44 |
Phan Văn Phong |
Thái Bình |
ĐH Tây Nguyên |
|
45 |
Nguyễn Trọng Nghĩa |
Thái Bình |
ĐH Thái Nguyên |
|
46 |
Nguyễn Duy Thị Thảo |
Thái Bình |
Học viện Tài chính |
|
47 |
Cao Văn Nghĩa |
Thanh Hoá |
ĐH Bách Khoa Hà Nội |
|
48 |
Nguyễn Thị Hương |
Thanh Hoá |
ĐH Dược Hà Nội |
|
49 |
Lê Hữu Tuấn |
Thanh Hoá |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
|
50 |
Nguyễn Quỳnh Trang |
Thanh Hoá |
ĐH Ngoại thương |
|
51 |
Đào Thuý Hằng |
Thanh Hoá |
ĐH Thái Nguyên |
|
52 |
Lê Trọng Hậu |
Thanh Hoá |
ĐH Thuỷ Lợi |
|
53 |
Trần Thị Thúy |
Thanh Hoá |
Học viện Tài chính |
|
54 |
Nguyễn Hữu Đông |
Thừa thiên Huế |
ĐH Y Dược Huế |
|
55 |
Trần Thị Loan |
Yên Bái |
Học viện Tài chính |