Danh sách học bổng năm 2008:
|
TT |
Họ và tên |
Quê quán |
Trường đại học |
|---|---|---|---|
|
1 |
Trà Vinh |
ĐH Y Dược Cần thơ |
|
|
2 |
Quảng Nam |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
3 |
Quảng Bình |
ĐH Tây Nguyên |
|
|
4 |
Nghệ An |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
5 |
Thanh Hóa |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
6 |
Nghệ An |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
7 |
Yên Bái |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
8 |
Nghệ An |
ĐH Dược Hà Nội |
|
|
9 |
Thái Bình |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
10 |
Nghệ An |
ĐH lao động Xã hội |
|
|
11 |
Nam Định |
ĐH Luật Hà Nội |
|
|
12 |
Thái Bình |
ĐH Răng hàm mặt |
|
|
13 |
Thái Bình |
ĐH Sư Phạm Hà Nội |
|
|
14 |
Thanh Hóa |
ĐH Thương Mại Hà nội |
|
|
15 |
Nghệ An |
ĐH Xây dựng Hà Nội |
|
|
16 |
Hải Dương |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông HN |
|
|
17 |
Thanh Hóa |
Học viện Tài chính |
|
|
18 |
Thái Bình |
Học viện Tài chính |
|
|
19 |
Nghệ An |
ĐH Hàng hải |
|
|
20 |
Nam Định |
ĐH Hàng hải |
|
|
21 |
Tiền Giang |
ĐH Bách khoa TP HCM |
|
|
22 |
Quảng Nam |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông TP HCM |
|
|
23 |
Phú Yên |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
24 |
Tiền Giang |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
25 |
An Giang |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
|
|
26 |
Phú Yên |
ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2) |
|
|
27 |
Quảng Ngãi |
ĐH Y Dược TP HCM |
|
|
28 |
Quảng Nam |
ĐH Huế - ĐH Y Dược Huế |
|
|
29 |
Nam Định |
ĐH Điều Dưỡng Nam Định |
|
|
30 |
Khánh Hòa |
CĐ Sư Phạm Nha Trang |