Ngày 15/11/2010, Chủ tịch Quỹ học bổng "PVFC - Thắp Sáng Niềm Tin" Nguyễn Đình Lâm đã phê duyệt danh sách trao học bổng năm 2010 như sau:
|
TT |
Họ và tên |
Quê quán |
Trường đại học |
|---|---|---|---|
|
1 |
Hậu Giang |
ĐH Cần thơ |
|
|
2 |
Cần Thơ |
ĐH Cần thơ |
|
|
3 |
Kiên Giang |
ĐH Y Dược Cần thơ |
|
|
4 |
Quảng Nam |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
5 |
Quảng Nam |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
6 |
Quảng Nam |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
7 |
Quảng Nam |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
8 |
Quảng Nam |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
9 |
Thừa Thiên-Huế |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
10 |
Quảng Trị |
ĐH Đà Nẵng |
|
|
11 |
Quảng Nam |
ĐH Đà Nẵng |
|
|
12 |
Thanh Hóa |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
13 |
Hà Nam |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
14 |
Nghệ An |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
15 |
Hà Nam |
ĐH Công Đoàn |
|
|
16 |
Thanh Hóa |
ĐH Dược Hà Nội |
|
|
17 |
Hà Tĩnh |
ĐH Dược Hà Nội |
|
|
18 |
Thanh Hóa |
ĐH Dược Hà Nội |
|
|
19 |
Nam Định |
ĐH Giao thông Vận tải |
|
|
20 |
Nam Định |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
21 |
Thanh Hóa |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
22 |
Hà Nam |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
23 |
Hà Tĩnh |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
24 |
Hà Tĩnh |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
25 |
Ninh Bình |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
26 |
Hà Tĩnh |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
27 |
Hà Tĩnh |
ĐH Luật Hà Nội |
|
|
28 |
Tuyên Quang |
ĐH Luật Hà Nội |
|
|
29 |
Hà Tĩnh |
ĐH Luật Hà Nội |
|
|
30 |
Hải Phòng |
ĐH Ngoại thương Hà Nội |
|
|
31 |
Vĩnh Phúc |
ĐH Ngoại thương Hà Nội |
|
|
32 |
Vĩnh Phúc |
ĐH Sư Phạm Hà Nội |
|
|
33 |
Hà Nam |
ĐH Sư Phạm Hà Nội |
|
|
34 |
Vĩnh Phúc |
ĐH Sư Phạm Hà Nội |
|
|
35 |
Nam Định |
ĐH Thương Mại Hà nội |
|
|
36 |
Ninh Bình |
ĐH Xây dựng Hà Nội |
|
|
37 |
Thanh Hóa |
ĐH Xây dựng Hà Nội |
|
|
38 |
Hà Nam |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
39 |
Thanh Hóa |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
40 |
Thanh Hóa |
ĐH Thái Nguyên |
|
|
41 |
Thanh Hóa |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
42 |
Nam Định |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
43 |
Hà Nam |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông HN |
|
|
44 |
Thanh Hóa |
Học viện Ngân hàng |
|
|
45 |
Hà Tĩnh |
Học viện Ngân hàng |
|
|
46 |
Hải Dương |
Học viện Ngân hàng |
|
|
47 |
Hà Tĩnh |
Học viện Ngân hàng |
|
|
48 |
Thái Bình |
Học viện Tài chính |
|
|
49 |
Nam Định |
Học viện Tài chính |
|
|
50 |
Thanh Hóa |
Học viện Tài chính |
|
|
51 |
Vĩnh Phúc |
Học viện Tài chính |
|
|
52 |
Thanh Hóa |
Học viện Tài chính |
|
|
53 |
Hà Tĩnh |
ĐH Hà Tĩnh |
|
|
54 |
Hải Phòng |
ĐH Hàng hải |
|
|
55 |
Bình Thuận |
ĐH Bách khoa TP HCM |
|
|
56 |
Quảng Nam |
ĐH Đà Nẵng |
|
|
57 |
Hải Dương |
ĐH Thương Mại Hà nội |
|
|
58 |
Hà Tĩnh |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
59 |
Bình Thuận |
ĐH Bách khoa TP HCM |
|
|
60 |
Bà Rịa-Vũng Tàu |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
61 |
Lâm Đồng |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
62 |
Ninh Thuận |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
63 |
Lâm Đồng |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
64 |
Quảng Nam |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
65 |
Hà Tĩnh |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
66 |
TP.Hồ Chí Minh |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
67 |
Quảng Nam |
ĐH Luật TP HCM |
|
|
68 |
Tiền Giang |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
|
|
69 |
Lâm Đồng |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
|
|
70 |
Quảng Ngãi |
ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2) |
|
|
71 |
Quảng Nam |
ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2) |
|
|
72 |
Bình Thuận |
ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2) |
|
|
73 |
Bình Thuận |
ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2) |
|
|
74 |
Tây Ninh |
ĐH Y Dược TP HCM |
|
|
75 |
Quảng Nam |
ĐH Y Dược TP HCM |
|
|
76 |
TP.Hồ Chí Minh |
ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch |
|
|
77 |
Bình Dương |
ĐH Quốc gia TP HCM |
|
|
78 |
Bình Thuận |
ĐH Quốc gia TP HCM |
|
|
79 |
Quảng Ngãi |
ĐH Quốc gia TP HCM |
|
|
80 |
Hà Tĩnh |
ĐH Quốc gia TP HCM |
|
|
81 |
Quảng Bình |
ĐH Sư Phạm Huế |
|
|
82 |
Quảng Trị |
ĐH Sư Phạm Huế |
|
|
83 |
Quảng Nam |
ĐH Huế - ĐH Y Dược Huế |
|
|
84 |
Thừa Thiên-Huế |
ĐH Huế - ĐH Y Dược Huế |
|
|
85 |
Quảng Trị |
ĐH Huế - ĐH Y Dược Huế |
|
|
86 |
Quảng Trị |
ĐH Huế - ĐH Y Dược Huế |
|
|
87 |
Quảng Nam |
ĐH Huế - ĐH Y Dược Huế |
|
|
88 |
Nghệ An |
ĐH Huế - ĐH Y Dược Huế |
|
|
89 |
Quảng Nam |
ĐH Huế - ĐH Y Dược Huế |
|
|
90 |
Bắc Giang |
ĐH Hồng Đức |
|
|
91 |
Hà Nam |
CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh Hưng Yên |
|
|
92 |
Thái Bình |
CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh Hưng Yên |
|
|
93 |
Thái Bình |
CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh Hưng Yên |
|
|
94 |
Nam Định |
CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh Hưng Yên |
|
|
95 |
Nghệ An |
ĐH Vinh |
|
|
96 |
Lai Châu |
ĐH Tây Bắc |
|
|
97 |
Thanh Hóa |
ĐH Thái Nguyên |
|
|
98 |
Quảng Nam |
ĐH Đà Nẵng |
|
|
99 |
Thanh Hóa |
ĐH Dược Hà Nội |
|
|
100 |
Thái Bình |
Học viện Tài chính |