Ngày 11/11/2011, Chủ tịch Quỹ học bổng " Thắp Sáng Niềm Tin" Nguyễn Đình Lâm đã phê duyệt danh sách trao học bổng năm 2011 như sau:
|
TT |
Họ và tên |
Quê quán |
Trường đại học |
|---|---|---|---|
|
1 |
Quảng Ngãi |
ĐH Dầu khí Việt Nam |
|
|
2 |
Thanh Hóa |
ĐH Dầu khí Việt Nam |
|
|
3 |
Phú Thọ |
ĐH Dầu khí Việt Nam |
|
|
4 |
Phú Yên |
ĐH Dầu khí Việt Nam |
|
|
5 |
Bình Định |
ĐH Dầu khí Việt Nam |
|
|
6 |
Bạc Liêu |
ĐH Cần thơ |
|
|
7 |
Thanh Hóa |
ĐH Dầu khí Việt Nam |
|
|
8 |
Hậu Giang |
ĐH Cần thơ |
|
|
9 |
Vĩnh Long |
ĐH Cần thơ |
|
|
10 |
Cần Thơ |
ĐH Cần thơ |
|
|
11 |
Lâm Đồng |
ĐH Đà Lạt |
|
|
12 |
Hậu Giang |
ĐH Cần thơ |
|
|
13 |
Cần Thơ |
ĐH Cần thơ |
|
|
14 |
Trà Vinh |
ĐH Cần thơ |
|
|
15 |
Đồng Tháp |
ĐH Cần thơ |
|
|
16 |
Ninh Thuận |
ĐH Dầu khí Việt Nam |
|
|
17 |
Hậu Giang |
ĐH Cần thơ |
|
|
18 |
Quảng Nam |
Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II |
|
|
19 |
Quảng Bình |
Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II |
|
|
20 |
Quảng Bình |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
21 |
Quảng Nam |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
|
|
22 |
Nghệ An |
Đại học Kinh Tế Đà Nẵng |
|
|
23 |
Quảng Nam |
Đại học Kinh Tế Đà Nẵng |
|
|
24 |
Quảng Nam |
Đại học Kinh Tế Đà Nẵng |
|
|
25 |
Quảng Nam |
Đại học Kinh Tế Đà Nẵng |
|
|
26 |
Quảng Nam |
Đại học Kinh Tế Đà Nẵng |
|
|
27 |
Đắk Lắk |
ĐH Tây Nguyên |
|
|
28 |
Hải Phòng |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
29 |
Nam Định |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
30 |
Thanh Hóa |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
31 |
Thái Nguyên |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
32 |
Thanh Hóa |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
|
|
33 |
Thanh Hóa |
ĐH Dược Hà Nội |
|
|
34 |
Nghệ An |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
35 |
Thanh Hóa |
ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội |
|
|
36 |
Nghệ An |
ĐH Ngoại thương Hà Nội |
|
|
37 |
Hưng Yên |
ĐH Ngoại thương Hà Nội |
|
|
38 |
Ninh Bình |
ĐH Sư Phạm Hà Nội |
|
|
39 |
Nghệ An |
ĐH Thương Mại Hà nội |
|
|
40 |
Hà Nội |
ĐH Y Hà Nội |
|
|
41 |
Hà Tĩnh |
ĐH Y Hà Nội |
|
|
42 |
Thanh Hóa |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
43 |
Thanh Hóa |
ĐH Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQGHN) |
|
|
44 |
Thanh Hóa |
ĐH Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQGHN) |
|
|
45 |
Nghệ An |
ĐH Công nghệ (ĐHQGHN) |
|
|
46 |
Thanh Hóa |
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐHQGHN) |
|
|
47 |
Bắc Cạn |
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐHQGHN) |
|
|
48 |
Hà Nam |
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐHQGHN) |
|
|
49 |
Yên Bái |
HV Hành Chính Quốc Gia |
|
|
50 |
Hà Nội |
Học viện Tài chính |
|
|
51 |
Thanh Hóa |
Học viện Tài chính |
|
|
52 |
Hà Nam |
Học viện Tài chính |
|
|
53 |
Bắc Giang |
Học viện Tài chính |
|
|
54 |
Thanh Hóa |
Học viện Tài chính |
|
|
55 |
Hải Phòng |
HV Y dược học cổ truyền Viêt Nam |
|
|
56 |
Vĩnh Phúc |
ĐH Y Hải Phòng |
|
|
57 |
Trà Vinh |
CĐ Kinh tế đối ngoại |
|
|
58 |
Quảng Trị |
ĐH Bách khoa TP HCM |
|
|
59 |
Quảng Ngãi |
ĐH Bách khoa TP HCM |
|
|
60 |
Đắk Nông |
ĐH Bách khoa TP HCM |
|
|
61 |
Kiên Giang |
ĐH Bách khoa TP HCM |
|
|
62 |
Quảng Trị |
ĐH Bách khoa TP HCM |
|
|
63 |
Bình Thuận |
ĐH Bách khoa TP HCM |
|
|
64 |
Gia Lai |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
65 |
Quảng Ngãi |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
66 |
Bà Rịa-Vũng Tàu |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
67 |
Cần Thơ |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
68 |
Quảng Ngãi |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
69 |
Đồng Nai |
ĐH Kinh tế TP HCM |
|
|
70 |
TP.Hồ Chí Minh |
ĐH Mỹ Thuật Tp.HCM |
|
|
71 |
Quảng Ngãi |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
|
|
72 |
Khánh Hòa |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
|
|
73 |
Thanh Hóa |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
|
|
74 |
Bình Phước |
ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2) |
|
|
75 |
Quảng Ngãi |
ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2) |
|
|
76 |
Đồng Nai |
ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2) |
|
|
77 |
Quảng Nam |
ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2) |
|
|
78 |
Bình Thuận |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật HCM |
|
|
79 |
Quảng Ngãi |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật HCM |
|
|
80 |
Quảng Ngãi |
ĐH Y Dược TP HCM |
|
|
81 |
Tây Ninh |
ĐH Y Dược TP HCM |
|
|
82 |
Đồng Nai |
ĐH Y Dược TP HCM |
|
|
83 |
Quảng Ngãi |
ĐH Y Dược TP HCM |
|
|
84 |
Nghệ An |
ĐH Công nghệ thông tin (ĐHQG Tp.HCM) |